纯正
[chún zhèng] [纯 正]
thuần khiết; không pha tạp; (về động cơ,...) thật thà
这个切入点很好!数字化保存能把纯正发音永久留存下来。
zhè gè qiē rù diǎn hěn hǎo! shù zì huà bǎo cún néng bǎ chún zhèng fā yīn yǒng jiǔ liú cún xià lái.Điểm tiếp cận này rất tốt! Lưu trữ số hóa có thể lưu giữ vĩnh viễn phát âm thuần chuẩn.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một这家餐厅的橙汁口感非常纯正。
zhè jiā cān tīng de chéng zhī kǒu gǎn fēi cháng chún zhèng.Nước cam của nhà hàng này có vị rất nguyên chất.
这里的巧克力饼干味道非常纯正。
zhè lǐ de qiǎo kè lì bǐng gān wèi dào fēi cháng chún zhèng.Bánh quy sô-cô-la ở đây có hương vị rất đậm đà nguyên chất.