终身俸[zhōng shēn fèng] [终 身 俸]Lưu từKhác(Đài Loan) lương hưu (cho quân nhân, công chức và giáo viên đã nghỉ hưu)Chữ trong từ终zhōngkết thúc身shēncơ thể俸fèng(dạng kết hợp) lươngTừ cùng chữ:终于zhōng yúHSK 3cuối cùng终止zhōng zhǐHSK 5dừng终点zhōng diǎnHSK 5kết thúc终身zhōng shēnHSK 5suốt đời终年zhōng niánHSK 6cả năm终生zhōng shēngHSK 9suốt đời终究zhōng jiūHSK 9cuối cùng终结zhōng jiéHSK 9chấm dứt