绳索
[shéng suǒ] [绳 索]
dây thừng
机器把几股钢丝绞成绳索。
jī qì bǎ jǐ gǔ gāng sī jiǎo chéng shéng suǒ.Máy móc xoắn nhiều sợi thép thành dây cáp.
尼龙绳的抗拉强度比一般天然纤维绳索更高。
ní lóng shéng de kàng lā qiáng dù bǐ yì bān tiān rán xiān wéi shéng suǒ gèng gāo.Độ bền kéo của dây nylon cao hơn so với dây làm từ sợi tự nhiên thông thường.
古代人民常用麻编织衣服和绳索,具有很高的实用价值。
gǔ dài rén mín cháng yòng má biān zhī yī fu hé shéng suǒ, jù yǒu hěn gāo de shí yòng jià zhí.Người xưa thường dùng sợi gai để dệt quần áo và bện dây thừng, có giá trị thực tế rất cao.