网民【網民】
[wǎng mín] [网 民]
người dùng web; cư dân mạng
使用互联网的人
随着移动互联网的普及,我国网民规模持续稳步增长。
suí zhe yí dòng hù lián wǎng de pǔ jí, wǒ guó wǎng mín guī mó chí xù wěn bù zēng zhǎng.Cùng với sự phổ biến của Internet di động, quy mô cư dân mạng nước ta tiếp tục tăng trưởng ổn định.
还有很多网民习惯直接转发,根本不检查来源。
hái yǒu hěn duō wǎng mín xí guàn zhí jiē zhuǎn fā, gēn běn bù jiǎn chá lái yuán.Còn có nhiều cư dân mạng có thói quen chia sẻ trực tiếp, hoàn toàn không kiểm tra nguồn gốc.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…这篇帖子引发了网民的热烈讨论。
zhè piān tiě zi yǐn fā le wǎng mín de rè liè tǎo lùn.Bài đăng này đã dấy lên cuộc thảo luận sôi nổi của cư dân mạng.