群山
[qún shān] [群 山]
núi non; một dãy đồi núi
远处的群山高高耸立,直插云霄。
yuǎn chù de qún shān gāo gāo sǒng lì, zhí chā yún xiāo.Những dãy núi phía xa sừng sững vươn cao, chọc thẳng lên tận mây xanh.
远处可以看见连绵的群山。
yuǎn chù kě yǐ kàn jiàn lián mián de qún shān.Phía xa có thể thấy dãy núi trùng điệp.
夕阳的余晖融入了远处的群山之中。
xī yáng de yú huī róng rù le yuǎn chù de qún shān zhī zhōng.Ánh tà dương hòa vào những dãy núi phía xa.