翻新[fān xīn] [翻 新]Lưu từKháctân trang; căng da mặt; tái chế (lốp xe)Chữ trong từ翻fānlật新xīnmớiTừ cùng chữ:重新chóng xīnHSK 2lại创新chuàng xīnHSK 3đề xuất ý tưởng mới翻译fān yìHSK 4dịch更新gēng xīnHSK 5thay cũ đổi mới全新quán xīnHSK 6hoàn toàn mới革新gé xīnHSK 6đổi mới翻番fān fānHSK 7tăng gấp đôi翻天覆地fān tiān fù dìHSK 7long trời lở đất翻来覆去fān lái fù qùHSK 7trằn trọc (khó ngủ)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:重新装修chóng xīn zhuāng xiūtân trangVí dụ trong bài học公园翻新后新设了一座具有欧式风格的景观喷泉。gōng yuán fān xīn hòu xīn shè le yí zuò jù yǒu ōu shì fēng gé de jǐng guān pēn quán.Sau khi cải tạo, công viên đã lắp thêm một đài phun nước cảnh quan mang phong cách châu Âu.