老爷爷
[lǎo yé ye] [LÃO 爷 爷]
(thông tục) ông nội của bố; cụ cố nội
老爷爷不小心在楼梯上摔倒了。
lǎo yé ye bù xiǎo xīn zài lóu tī shàng shuāi dǎo le.Cụ ông không cẩn thận đã bị ngã ở cầu thang.
老爷爷一边摇着扇子一边乘凉。
lǎo yé ye yì biān yáo zhe shàn zi yì biān chéng liáng.Ông cụ vừa phe phẩy quạt vừa hóng mát.
老爷爷拄着棍在公园里散步。
lǎo yé ye zhǔ zhe gùn zài gōng yuán lǐ sàn bù.Ông lão chống gậy đi dạo trong công viên.