背景音乐
[bèi jǐng yīn yuè] [背 景 音 乐]
nhạc nền (BGM); nhạc phim; bố cục âm nhạc
怎么会呢?背景音乐让人越听越想去旅游。
zěn me huì ne? bèi jǐng yīn yuè ràng rén yuè tīng yuè xiǎng qù lǚ yóu.Sao lại thế được? Nhạc nền làm người ta càng nghe càng muốn đi du lịch.
Trong bài: Tạo video ngắn đăng mạng xã hội · 越…越…会议正式开始前,会场内响起了一段轻柔的背景音乐。
huì yì zhèng shì kāi shǐ qián, huì chǎng nèi xiǎng qǐ le yí duàn qīng róu de bèi jǐng yīn yuè.Trước khi cuộc họp chính thức bắt đầu, trong hội trường vang lên một đoạn nhạc nền nhẹ nhàng.
