脓包[nóng bāo] [脓 包]Lưu từKhácmụn mủ; (nghĩa bóng) người vô dụng; kẻ vô tích sựChữ trong từ脓nóngmủ包bāotúiTừ ghép:窝脓包wō nóng bāokẻ vô dụng yếu đuốiTừ cùng chữ:书包shū bāoHSK 1cặp sách钱包qián bāoHSK 1ví面包miàn bāoHSK 1bánh mì皮包pí bāoHSK 3túi xách红包hóng bāoHSK 4bao lì xì打包dǎ bāoHSK 5gói背包bēi bāoHSK 5ba lô承包chéng bāoHSK 7nhận thầuTừ cận nghĩa:脓泡nóng pàomụn mủ