舒眠[shū mián] [舒 眠]Lưu từKhácngủ ngon; có giấc ngủ sâu; (y học) bị gây mêChữ trong từ舒shūduỗi眠miánngủTừ ghép:舒眠键shū mián jiànnút chế độ ngủ (trên điều khiển từ xa của máy điều hòa)Từ cùng chữ:舒服shū fuHSK 2thoải mái舒适shū shìHSK 4ấm cúng睡眠shuì miánHSK 5giấc ngủ催眠cuī miánHSK 7thôi miên失眠shī miánHSK 8bị mất ngủ休眠xiū miánHSK 9trạng thái ngủ đông (sinh học)舒畅shū chàngHSK 9vui vẻTừ cận nghĩa:好睡hǎo shuìngủ ngon讽喻fěng yùngụ ngôn