花朵
[huā duǒ] [花 朵]
bông hoa
花园里开满了五彩缤纷的花朵。
huā yuán lǐ kāi mǎn le wǔ cǎi bīn fēn de huā duǒ.Trong vườn nở đầy những bông hoa rực rỡ phong phú.
花园里散发着阵阵花朵的芬芳。
huā yuán lǐ sàn fā zhe zhèn zhèn huā duǒ de fēn fāng.Trong vườn tỏa ra hương thơm ngào ngạt của những bông hoa.
春天来了,各种花朵竞相开放。
chūn tiān lái le, gè zhǒng huā duǒ jìng xiāng kāi fàng.Mùa xuân đến, các loài hoa đua nhau khoe nở.