苦中作乐[kǔ zhōng zuò lè] [苦 TRUNG 作 乐]Lưu từKháctìm niềm vui trong đau khổ (thành ngữ); tận hưởng điều gì đó mặc dù đang chịu khổChữ trong từ苦kǔđắng中zhōngTRUNGbên trong作zuòlàm乐lèvuiTừ cùng chữ:快乐kuài lèHSK 2vui vẻ音乐yīn yuèHSK 2âm nhạc可乐kě lèHSK 3vui欢乐huān lèHSK 3sự vui vẻ娱乐yú lèHSK 6giải trí天伦之乐tiān lún zhī lèHSK 6tình yêu và niềm vui gia đình知足常乐zhī zú cháng lèHSK 6hài lòng với những gì mình có (thành ngữ)苦尽甘来kǔ jìn gān láiHSK 6khổ tận cam lai (thành ngữ)吃喝玩乐chī hē wán lèHSK 7ăn uống vui chơi (thành ngữ)Xem thêm (3)