菜地
[cài dì] [菜 地]
ruộng rau
祖父在后院的菜地里种了一大片白萝卜,长势喜人。
zǔ fù zài hòu yuàn de cài dì lǐ zhǒng le yí dà piàn bái luó bo, zhǎng shì xǐ rén.Ông nội trồng một vạt củ cải trắng lớn ở vườn rau sau nhà, phát triển rất tươi tốt.
[cài dì] [菜 地]
ruộng rau
祖父在后院的菜地里种了一大片白萝卜,长势喜人。
zǔ fù zài hòu yuàn de cài dì lǐ zhǒng le yí dà piàn bái luó bo, zhǎng shì xǐ rén.Ông nội trồng một vạt củ cải trắng lớn ở vườn rau sau nhà, phát triển rất tươi tốt.