菜市
[cài shì] [菜 市]
chợ thực phẩm
他去菜市场买了一把新鲜的葱。
tā qù cài shì chǎng mǎi le yì bǎ xīn xiān de cōng.Anh ấy ra chợ mua một bó hành tươi.
清晨的菜市场早就喧闹起来了。
qīng chén de cài shì chǎng zǎo jiù xuān nào qǐ lái le.Chợ rau sáng sớm đã ồn ào náo nhiệt hẳn lên rồi.
最近菜市场的蔬菜价格变动不大。
zuì jìn cài shì chǎng de shū cài jià gé biàn dòng bú dà.Gần đây giá rau ở chợ không biến động nhiều.