菜市场名[cài shì chǎng míng] [菜 市 场 名]Lưu từKhác(Đài Loan) tên phổ biến (một cái tên mà nếu bạn gọi ở chợ sẽ có nhiều người quay đầu)Chữ trong từ菜càirau (lượng từ: 棵 (kē))市shìchợ场chǎngnơi lớn dùng cho mục đích cụ thể名míngtênTừ cùng chữ:有名yǒu míngHSK 1nổi tiếng姓名xìng míngHSK 2họ và tên报名bào míngHSK 2đăng ký菜单cài dānHSK 2thực đơn排名pái míngHSK 3xếp hạng (1, 2 v.v.)点名diǎn míngHSK 4điểm danh著名zhù míngHSK 4nổi tiếng签名qiān míngHSK 5ký tên (bằng bút v.v.)出名chū míngHSK 6nổi tiếngXem thêm (3)