蛮干
[mán gàn] [蛮 干]
hành động một cách liều lĩnh; hành động hấp tấp bất chấp hậu quả; liều lĩnh
做事不能光靠蛮干,要讲究方法。
zuò shì bù néng guāng kào mán gàn, yào jiǎng jiū fāng fǎ.Làm việc không thể chỉ dựa vào làm liều, phải chú trọng phương pháp.
搞科研不能盲目蛮干,得先摸清门路。
gǎo kē yán bù néng máng mù mán gàn, de xiān mō qīng mén lù.Làm nghiên cứu khoa học không thể mù quáng làm bừa, phải nắm rõ phương pháp trước.
