螳臂当车
[táng bì dāng chē] [螳 臂 当 车]
nghĩa đen: bọ ngựa cản xe (thành ngữ); nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao và cố gắng làm điều không thể; cũng viết là 螳臂挡车 (táng bì dǎng chē)
[táng bì dāng chē] [螳 臂 当 车]
nghĩa đen: bọ ngựa cản xe (thành ngữ); nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao và cố gắng làm điều không thể; cũng viết là 螳臂挡车 (táng bì dǎng chē)