裁缝店
[cái féng diàn] [裁 缝 店]
tiệm may
母亲专门去裁缝店定做了一身旗袍。
mǔ qīn zhuān mén qù cái feng diàn dìng zuò le yì shēn qí páo.Mẹ đặc biệt đến tiệm may đặt làm một bộ sườn xám.
妈妈把买来的布料送到裁缝店,请裁缝做件旗袍。
mā ma bǎ mǎi lái de bù liào sòng dào cái feng diàn, qǐng cái feng zuò jiàn qí páo.Mẹ mang vải vừa mua đến tiệm may, nhờ thợ may làm một chiếc sườn xám.