要塞
[yào sài] [要 塞]
đồn lũy; pháo đài; công sự
经过坚守,这座要塞最终沦陷。
jīng guò jiān shǒu, zhè zuò yào sài zuì zhōng lún xiàn.Sau thời gian kiên trì cố thủ, pháo đài này cuối cùng đã thất thủ.
这道要塞自古由精兵把关。
zhè dào yào sài zì gǔ yóu jīng bīng bǎ guān.Cửa ải trọng yếu này từ xưa đã do tinh binh canh giữ.
战士们誓死收复边境要塞。
zhàn shì men shì sǐ shōu fù biān jìng yào sài.Các chiến sĩ thề chết khôi phục lại pháo đài biên giới.