诞
[dàn]
sinh; sinh nhật; khoe khoang
对,攻击者虽无法当场破解,但会保留密文,等待更强大的设备诞生。
duì, gōng jī zhě suī wú fǎ dāng chǎng pò jiě, dàn huì bǎo liú mì wén, děng dài gèng qiáng dà de shè bèi dàn shēng.Đúng vậy, kẻ tấn công tuy không thể bẻ khóa ngay tại chỗ, nhưng sẽ giữ lại bản mã để chờ thiết bị mạnh hơn ra đời.
Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……圣诞树上的彩色装饰非常好看。
shèng dàn shù shàng de cǎi sè zhuāng shì fēi cháng hǎo kàn.Những đồ trang trí màu sắc trên cây thông Noel rất đẹp.
新技术的诞生诚然带来了前所未有的便利,但也伴随着不容忽视的风险。
xīn jì shù de dàn shēng chéng rán dài lái le qián suǒ wèi yǒu de biàn lì, dàn yě bàn suí zhe bù róng hū shì de fēng xiǎn.Sự ra đời của công nghệ mới quả thực mang lại sự tiện lợi chưa từng có, nhưng cũng đi kèm rủi ro không thể xem nhẹ.
Trong bài: Thừa nhận công nghệ tiện lợi nhưng cũng có rủi ro · 诚然