诞生【誕生】
[dàn shēng] [诞 生]
được sinh ra
出生;比喻新事物出现或成立。
一位伟大的科学家就在这座城市诞生。
yí wèi wěi dà de kē xué jiā jiù zài zhè zuò chéng shì dàn shēng.Một nhà khoa học vĩ đại đã được sinh ra tại thành phố này.
对,攻击者虽无法当场破解,但会保留密文,等待更强大的设备诞生。
duì, gōng jī zhě suī wú fǎ dāng chǎng pò jiě, dàn huì bǎo liú mì wén, děng dài gèng qiáng dà de shè bèi dàn shēng.Đúng vậy, kẻ tấn công tuy không thể bẻ khóa ngay tại chỗ, nhưng sẽ giữ lại bản mã để chờ thiết bị mạnh hơn ra đời.
Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……新技术的诞生诚然带来了前所未有的便利,但也伴随着不容忽视的风险。
xīn jì shù de dàn shēng chéng rán dài lái le qián suǒ wèi yǒu de biàn lì, dàn yě bàn suí zhe bù róng hū shì de fēng xiǎn.Sự ra đời của công nghệ mới quả thực mang lại sự tiện lợi chưa từng có, nhưng cũng đi kèm rủi ro không thể xem nhẹ.
Trong bài: Thừa nhận công nghệ tiện lợi nhưng cũng có rủi ro · 诚然这项最新的科技成果诞生于去年年底。
zhè xiàng zuì xīn de kē jì chéng guǒ dàn shēng yú qù nián nián dǐ.Thành tựu công nghệ mới nhất này được ra đời vào cuối năm ngoái.
