诵经
[sòng jīng] [诵 经]
tụng kinh
寺庙里的僧人清晨便开始诵经。
sì miào lǐ de sēng rén qīng chén biàn kāi shǐ sòng jīng.Các nhà sư trong chùa bắt đầu tụng kinh từ sáng sớm.
他每天诵经闻法,内心宁静。
tā měi tiān sòng jīng wén fǎ, nèi xīn níng jìng.Anh ấy tụng kinh nghe pháp mỗi ngày, nội tâm thanh tịnh.