货船
[huò chuán] [货 船]
tàu chở hàng; tàu vận tải
货船缓缓驶入了平静的海湾。
huò chuán huǎn huǎn shǐ rù le píng jìng de hǎi wān.Tàu chở hàng từ từ tiến vào vùng vịnh yên tĩnh.
货船顺利穿过了这条繁忙的海峡。
huò chuán shùn lì chuān guo le zhè tiáo fán máng de hǎi xiá.Tàu chở hàng đã thuận lợi đi qua eo biển nhộn nhịp này.
这艘货船专门用来运煤炭。
zhè sōu huò chuán zhuān mén yòng lái yùn méi tàn.Con tàu hàng này chuyên dùng để chở than đá.