贵人多忘[guì rén duō wàng] [贵 NHÂN 多 忘]Lưu từKhácngười cao quý thường hay quên (thành ngữ)Chữ trong từ贵guìđắt人rénNHÂNngười多duōnhiều忘wàngquênTừ cùng chữ:难忘nán wàngHSK 6khó quên贵宾guì bīnHSK 7khách mời danh dự贵族guì zúHSK 7quý tộc贵重guì zhòngHSK 7quý giá念念不忘niàn niàn bù wàngHSK 8luôn ghi nhớ trong lòng (thành ngữ)遗忘yí wàngHSK 9quên