车型【車型】
[chē xíng] [车 型]
mẫu xe (tức là phiên bản cụ thể của ô tô hoặc xe máy, v.v.)
车辆的类型、型号或款式。
这款新车型的能耗比上一代显著降低。
zhè kuǎn xīn chē xíng de néng hào bǐ shàng yí dài xiǎn zhù jiàng dī.Mức tiêu hao năng lượng của mẫu xe mới này giảm rõ rệt so với thế hệ trước.
这家汽车厂商正在大力开发新能源车型。
zhè jiā qì chē chǎng shāng zhèng zài dà lì kāi fā xīn néng yuán chē xíng.Hãng ô tô này đang đẩy mạnh phát triển các dòng xe năng lượng mới.
这款新车型不仅速度快,而且能耗极低。
zhè kuǎn xīn chē xíng bù jǐn sù dù kuài, ér qiě néng hào jí dī.Mẫu xe mới này không chỉ nhanh mà mức tiêu thụ năng lượng còn cực thấp.