转速
[zhuàn sù] [转 速]
vận tốc góc; số vòng quay mỗi phút
提高商品的周转速度有助于增加利润。
tí gāo shāng pǐn de zhōu zhuǎn sù dù yǒu zhù yú zēng jiā lì rùn.Nâng cao tốc độ quay vòng hàng hóa giúp tăng lợi nhuận.
[zhuàn sù] [转 速]
vận tốc góc; số vòng quay mỗi phút
提高商品的周转速度有助于增加利润。
tí gāo shāng pǐn de zhōu zhuǎn sù dù yǒu zhù yú zēng jiā lì rùn.Nâng cao tốc độ quay vòng hàng hóa giúp tăng lợi nhuận.