逆境
[nì jìng] [逆 境]
nghịch cảnh; tình cảnh khó khăn
深有同感,在逆境中能如此迅捷地调适心态,足见你的抗压韧性。
shēn yǒu tóng gǎn, zài nì jìng zhōng néng rú cǐ xùn jié dì tiáo shì xīn tài, zú jiàn nǐ de kàng yā rèn xìng.Rất đồng cảm, trong nghịch cảnh có thể điều chỉnh tâm lý nhanh nhạy đến vậy, đủ thấy độ bền bỉ chịu áp lực của cậu.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说他在逆境中坚持学习的精神令人敬佩。
tā zài nì jìng zhōng jiān chí xué xí de jīng shén lìng rén jìng pèi.Tinh thần kiên trì học tập của anh ấy trong nghịch cảnh khiến người khác kính phục.
尽管身处逆境,他始终没有向艰难的境遇低头。
jǐn guǎn shēn chù nì jìng, tā shǐ zhōng méi yǒu xiàng jiān nán de jìng yù dī tóu.Dù ở trong nghịch cảnh, anh ấy trước sau vẫn không cúi đầu trước hoàn cảnh khó khăn.