造谣
[zào yáo] [造 谣]
bắt đầu một lời đồn
这就是造谣者利用大众心理的手段。
zhè jiù shì zào yáo zhě lì yòng dà zhòng xīn lǐ de shǒu duàn.Đây chính là thủ đoạn kẻ tung tin đồn lợi dụng tâm lý đám đông.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…警方依法严肃查处各类网络造谣行为。
jǐng fāng yī fǎ yán sù chá chǔ gè lèi wǎng luò zào yáo xíng wéi.Cảnh sát điều tra xử lý nghiêm các hành vi bịa đặt tin đồn trên mạng theo luật.
报告显示产品完全合格,这显然是恶意造谣。
bào gào xiǎn shì chǎn pǐn wán quán hé gé, zhè xiǎn rán shì è yì zào yáo.Báo cáo cho thấy sản phẩm hoàn toàn đạt chuẩn, đây rõ ràng là cố ý tung tin đồn nhảm.
Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……