郊游【郊遊】
[jiāo yóu] [郊 游]
đi dã ngoại; đi tham quan
到郊外游玩。
趁着春光明媚,全家人决定周末一起去郊区郊游。
chèn zhe chūn guāng míng mèi, quán jiā rén jué dìng zhōu mò yì qǐ qù jiāo qū jiāo yóu.Nhân lúc tiết trời xuân ấm áp, cả nhà quyết định cuối tuần cùng đi dã ngoại ngoại ô.
chuyến dã ngoại, buổi dã ngoại
在郊外游玩的活动。
这次郊游给我们留下了美好的回忆。
zhè cì jiāo yóu gěi wǒ men liú xià le měi hǎo de huí yì.Chuyến dã ngoại lần này đã để lại cho chúng tôi những kỷ niệm đẹp.
我们计划在周末一起去郊游。
wǒ men jì huà zài zhōu mò yì qǐ qù jiāo yóu.Chúng tôi kế hoạch đi dã ngoại cùng nhau vào cuối tuần.
这场雨败了我们的郊游计划。
zhè chǎng yǔ bài le wǒ men de jiāo yóu jì huà.Trận mưa này phá hỏng kế hoạch dã ngoại của chúng ta.
许多白领选择在周末去郊游放松。
xǔ duō bái lǐng xuǎn zé zài zhōu mò qù jiāo yóu fàng sōng.Nhiều nhân viên văn phòng chọn đi dã ngoại vào cuối tuần để thư giãn.