郑和[zhèng hé] [郑 和]Lưu từKhácTrịnh Hòa (1371-1433), đô đốc và nhà thám hiểm nổi tiếng đầu thời MinhChữ trong từ郑zhèngnước Trịnh thời Chiến Quốc和hé(nối hai danh từ) vàTừ cùng chữ:暖和nuǎn huoHSK 3ấm温和wēn héHSK 5nhẹ nhàng总和zǒng héHSK 6tổng调和tiáo héHSK 6hài hòa缓和huǎn héHSK 7làm dịu (căng thẳng)附和fù hèHSK 7đồng ý饱和bǎo héHSK 7bão hòa平和píng héHSK 8nhẹ nhàng柔和róu héHSK 8dịu dàngXem thêm (2)