鄙人
[bǐ rén] [鄙 NHÂN]
kẻ hèn này; tôi
鄙人贱名不足挂齿,请各位多关照。
bǐ rén jiàn míng bù zú guà chǐ, qǐng gè wèi duō guān zhào.Tên mọn của tôi không đáng nhắc tới, xin mọi người chiếu cố.
在中国古代,"鄙人"是一种表示谦虚的自称。
zài zhōng guó gǔ dài," bǐ rén" shì yì zhǒng biǎo shì qiān xū de zì chēng.Thời Trung Quốc cổ đại, "bỉ nhân" là một cách tự xưng thể hiện sự khiêm tốn.