重聚
[chóng jù] [重 聚]
gặp lại
重聚时聊起往事,大家心中都有无限感慨。
zhòng jù shí liáo qǐ wǎng shì, dà jiā xīn zhōng dōu yǒu wú xiàn gǎn kǎi.Khi hội ngộ trò chuyện về chuyện cũ, trong lòng mọi người đều vô cùng xúc động.
多年同学重聚,大家彼此之间的情分依然深厚。
duō nián tóng xué zhòng jù, dà jiā bǐ cǐ zhī jiān de qíng fēn yī rán shēn hòu.Bạn học cũ nhiều năm gặp lại, tình cảm giữa mọi người vẫn sâu đậm như xưa.