野猪
[yě zhū] [野 猪]
lợn rừng (Sus scrofa); lượng từ: 头 (tóu)
野猪常常出来祸害村民的庄稼。
yě zhū cháng cháng chū lái huò hài cūn mín de zhuāng jia.Heo rừng thường xuyên ra phá hoại hoa màu của dân làng.
猎人在森林里设置了陷阱,用来捕捉破坏农作物的野猪。
liè rén zài sēn lín lǐ shè zhì le xiàn jǐng, yòng lái bǔ zhuō pò huài nóng zuò wù de yě zhū.Người thợ săn đã đặt bẫy trong rừng để bắt lợn rừng phá hoại hoa màu.