铜臭味[tóng xiù wèi] [铜 臭 味]Lưu từKháctư tưởng coi trọng lợi nhuận trên hết; tham tiềnChữ trong từ铜tóngđồng (hóa học)臭chòumùi hôi味wèivịTừ cùng chữ:铜牌tóng páiHSK 6huy chương đồng铜矿tóng kuàngHSK 6mỏ đồng回味huí wèiHSK 7nhớ lại và suy ngẫm风味fēng wèiHSK 7hương vị đặc trưng卤味lǔ wèiHSK 8món ăn được chế biến bằng cách kho trong nước tương và gia vị口味kǒu wèiHSK 8sở thích của một người气味qì wèiHSK 8mùi美味měi wèiHSK 8ngon趣味qù wèiHSK 8vuiXem thêm (3)