锦标赛
[jǐn biāo sài] [锦 标 赛]
cuộc thi vô địch; giải vô địch
王老师,锦标赛马上到了,我膝盖恢复还是这么慢。
wáng lǎo shī, jǐn biāo sài mǎ shàng dào le, wǒ xī gài huī fù hái shì zhè me màn.Thầy Vương, giải vô địch sắp đến rồi, đầu gối em hồi phục vẫn chậm thế này.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…本次锦标赛多次爆冷门,展现了竞技体育的不可预测性。
běn cì jǐn biāo sài duō cì bào lěng mén, zhǎn xiàn le jìng jì tǐ yù de bù kě yù cè xìng.Giải vô địch lần này xuất hiện nhiều bất ngờ lớn, cho thấy tính khó đoán của thể thao đỉnh cao.
那本周末的全国锦标赛,我们需要帮他申请退赛吗?
nà běn zhōu mò de quán guó jǐn biāo sài, wǒ men xū yào bāng tā shēn qǐng tuì sài ma?Vậy giải vô địch quốc gia cuối tuần này, chúng ta có cần giúp anh ấy nộp đơn rút lui không?
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于