门首[mén shǒu] [门 首]Lưu từKháccửa ra vào; cổng; lối vàoChữ trong từ门méncổng首shǒuđầuTừ cùng chữ:门口mén kǒuHSK 1cửa ra vào门票mén piàoHSK 1vé (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.)门诊mén zhěnHSK 5dịch vụ ngoại trú为首wéi shǒuHSK 6đứng đầu俯首fǔ shǒuHSK 7cúi đầu回首huí shǒuHSK 7quay đầu lại门槛mén kǎnHSK 8bậc cửa门路mén lùHSK 8cách thức门铃mén língHSK 8chuông cửaXem thêm (3)Từ cận nghĩa:门口mén kǒuHSK 1cửa ra vào出入门chū rù méncửa ra vàoVí dụ trong bài học进门首先要换鞋。jìn mén shǒu xiān yào huàn xié.Vào cửa trước tiên phải đổi giày.