闲聊
[xián liáo] [闲 聊]
tán gẫu; cuộc trò chuyện phiếm
他从来不在工作时间闲聊。
tā cóng lái bù zài gōng zuò shí jiān xián liáo.Anh ấy không bao giờ tán gẫu trong giờ làm việc.
他专注于手头的工作,完全没有理睬旁人的闲聊。
tā zhuān zhù yú shǒu tóu de gōng zuò, wán quán méi yǒu lǐ cǎi páng rén de xián liáo.Anh ấy tập trung vào công việc trong tay, hoàn toàn không để ý đến cuộc tán gẫu của người bên cạnh.