鞍前马后[ān qián mǎ hòu] [鞍 前 马 后]Lưu từKháctheo sát mọi nơi; luôn ở đó sẵn sàng phục vụ ai đóChữ trong từ鞍ānbiến thể của 鞍 (ān)前qiántrước马mǎngựa后hòuphía sauTừ cùng chữ:最后zuì hòuHSK 1cuối cùng今后jīn hòuHSK 2sau này以后yǐ hòuHSK 2sau然后rán hòuHSK 2sau đó前后qián hòuHSK 3trước và sau背后bèi hòuHSK 3phía sau落后luò hòuHSK 3tụt hậu之后zhī hòuHSK 4sau先后xiān hòuHSK 5lần lượtXem thêm (3)