风水【風水】
[fēng shuǐ] [风 THỦY]
phong thủy; thuật phong thủy
指地理环境或相地术数。
一些老人在选择墓地时仍然十分注重风水。
yì xiē lǎo rén zài xuǎn zé mù dì shí réng rán shí fēn zhù zhòng fēng shuǐ.Một số người cao tuổi khi chọn đất mộ vẫn rất coi trọng phong thủy.
风水师正在为家族挑选合适的穴位。
fēng shuǐ shī zhèng zài wèi jiā zú tiāo xuǎn hé shì de xué wèi.Thầy phong thủy đang chọn vị trí huyệt mộ phù hợp cho gia tộc.