马经
[mǎ jīng] [马 经]
phong độ (đua ngựa)
野马经过专业人员的耐心训练后,逐渐被驯服了。
yě mǎ jīng guò zhuān yè rén yuán de nài xīn xùn liàn hòu, zhú jiàn bèi xùn fú le.Ngựa hoang sau quá trình huấn luyện kiên trì của nhân viên chuyên nghiệp đã dần được thuần phục.
[mǎ jīng] [马 经]
phong độ (đua ngựa)
野马经过专业人员的耐心训练后,逐渐被驯服了。
yě mǎ jīng guò zhuān yè rén yuán de nài xīn xùn liàn hòu, zhú jiàn bèi xùn fú le.Ngựa hoang sau quá trình huấn luyện kiên trì của nhân viên chuyên nghiệp đã dần được thuần phục.