马鞍山[mǎ ān shān] [马 鞍 山]Lưu từKhácthành phố cấp địa khu Mã An Sơn ở An HuyChữ trong từ马mǎngựa鞍ānbiến thể của 鞍 (ān)山shānnúiTừ ghép:马鞍山市mǎ ān shān shìthành phố cấp địa khu Mã An Sơn ở An HuyTừ cùng chữ:马上mǎ shàngHSK 1ngay lập tức马路mǎ lùHSK 1đường phố爬山pá shānHSK 2leo núi登山dēng shānHSK 4leo núi马车mǎ chēHSK 6xe ngựa kéo冰山bīng shānHSK 7tảng băng trôi出山chū shānHSK 7rời khỏi núi (của ẩn sĩ)火山huǒ shānHSK 7núi lửa高山gāo shānHSK 7núi caoXem thêm (3)Từ cận nghĩa:马鞍山市mǎ ān shān shìthành phố cấp địa khu Mã An Sơn ở An Huy