高薪
[gāo xīn] [高 薪]
lương cao
可看到同龄人都已经工作拿高薪,我心理压力特别大。
kě kàn dào tóng líng rén dōu yǐ jīng gōng zuò ná gāo xīn, wǒ xīn lǐ yā lì tè bié dà.Nhưng nhìn thấy bạn bè đồng trang lứa đều đã đi làm nhận lương cao, áp lực tâm lý của mình đặc biệt lớn.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有他毅然放弃了国外的高薪工作。
tā yì rán fàng qì le guó wài de gāo xīn gōng zuò.Anh ấy kiên quyết từ bỏ công việc lương cao ở nước ngoài.
当然能行。省下来的钱,我们可以用来高薪招聘优秀的程序员。
dāng rán néng xíng. shěng xià lái de qián, wǒ men kě yǐ yòng lái gāo xīn zhāo pìn yōu xiù de chéng xù yuán.Đương nhiên là được. Số tiền tiết kiệm được, chúng ta có thể dùng để trả lương cao tuyển dụng lập trình viên xuất sắc.
Trong bài: Tiết kiệm chi phí khởi nghiệp · 何必