鲜红
[xiān hóng] [鲜 红]
đỏ tươi; đỏ rực
这个鲜红色的招牌在街上格外惹眼。
zhè ge xiān hóng sè de zhāo pái zài jiē shàng gé wài rě yǎn.Biển hiệu màu đỏ tươi này đặc biệt bắt mắt trên đường phố.
大厅正中央悬挂着一面鲜红的国旗。
dà tīng zhèng zhōng yāng xuán guà zhe yí miàn xiān hóng de guó qí.Chính giữa đại sảnh treo một lá quốc kỳ đỏ tươi.