XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一卡通 đọc là yī kǎ tōng, nghĩa là thẻ đa năng; thẻ tích hợp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

一卡通

[yī kǎ tōng] [一 卡 通]

thẻ đa năng; thẻ tích hợp

多功能集于一体的智能卡。

在校园里,使用一卡通可以方便地借阅图书和在食堂就餐。

zài xiào yuán lǐ, shǐ yòng yì kǎ tōng kě yǐ fāng biàn dì jiè yuè tú shū hé zài shí táng jiù cān.

Trong khuôn viên trường, sử dụng thẻ thông minh có thể mượn sách và ăn cơm tại nhà ăn một cách tiện lợi.

Hỏi đáp về từ 一卡通

一卡通 nghĩa là gì?

一卡通 (yī kǎ tōng) nghĩa là thẻ đa năng; thẻ tích hợp. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 一卡通 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 卡, 通 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.