XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一品 đọc là yī pǐn, nghĩa là tuyệt vời; hạng nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

一品

[yī pǐn] [一 品]

tuyệt vời; hạng nhất; (quan chức thời phong kiến) cấp bậc cao nhất

这款手机完全克隆了另一品牌的设计。

zhè kuǎn shǒu jī wán quán kè lóng le lìng yì pǐn pái de shè jì.

Mẫu điện thoại này sao chép y hệt thiết kế của một thương hiệu khác.

他在茶道领域钻研多年,一品便知产地,是位名副其实的行家。

tā zài chá dào lǐng yù zuān yán duō nián, yì pǐn biàn zhī chǎn dì, shì wèi míng fù qí shí de háng jia.

Ông ấy nghiên cứu sâu trong giới trà đạo nhiều năm, nếm một ngụm là biết nơi trồng, đúng là một chuyên gia danh bất hư truyền.

Hỏi đáp về từ 一品

一品 nghĩa là gì?

一品 (yī pǐn) nghĩa là tuyệt vời; hạng nhất.

Cách viết 一品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一品?

Thường gặp: 一品红 (yī pǐn hóng) – cây trạng nguyên (Euphorbia pulcherrima); 一品锅 (yī pǐn guō) – món ăn gồm nhiều loại thịt và rau được xếp trong nồi đất có nước dùng.