XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一套 đọc là yī tào, nghĩa là bộ; tập hợp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

一套

[yī tào] [一 套]

bộ; tập hợp; bộ sưu tập

我看了两套,还在想选哪一套。

wǒ kàn le liǎng tào, hái zài xiǎng xuǎn nǎ yí tào.

Em xem hai căn rồi, vẫn đang nghĩ xem chọn căn nào.

Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多

他在市中心租了一套单身公寓。

tā zài shì zhōng xīn zū le yí tào dān shēn gōng yù.

Anh ấy đã thuê một căn hộ đơn thân ở trung tâm thành phố.

交通呢?哪一套离车站更近?

jiāo tōng ne? nǎ yí tào lí chē zhàn gèng jìn?

Giao thông thì sao? Căn nào gần trạm xe hơn?

Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多

Hỏi đáp về từ 一套

一套 nghĩa là gì?

一套 (yī tào) nghĩa là bộ; tập hợp.

Cách viết 一套 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 套 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一套?

Thường gặp: 有一套 (yǒu yī tào) – có kỹ năng; 老一套 (lǎo yī tào) – vẫn thứ cũ rích.