XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一统 đọc là yī tǒng, nghĩa là thống nhất; đã thống nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 一统

一统 nghĩa là gì?

一统 (yī tǒng) nghĩa là thống nhất; đã thống nhất.

Cách viết 一统 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 统 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一统?

Thường gặp: 大一统 (dà yī tǒng) – thống nhất (quốc gia); 大一统志 (dà yī tǒng zhì) – Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí, bộ bách khoa địa lý triều Nguyên, biê…; 大元大一统志 (dà yuán dà yī tǒng zhì) – Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí, bộ bách khoa địa lý triều Nguyên, biê….