一统
[yī tǒng] [一 统]
thống nhất; đã thống nhất
一统 đọc là yī tǒng, nghĩa là thống nhất; đã thống nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
一统 (yī tǒng) nghĩa là thống nhất; đã thống nhất.
Viết lần lượt từng chữ 一, 统 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 大一统 (dà yī tǒng) – thống nhất (quốc gia); 大一统志 (dà yī tǒng zhì) – Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí, bộ bách khoa địa lý triều Nguyên, biê…; 大元大一统志 (dà yuán dà yī tǒng zhì) – Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí, bộ bách khoa địa lý triều Nguyên, biê….