XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一轮 đọc là yī lún, nghĩa là vòng hoặc giai đoạn đầu tiên (của trận đấu, bầu cử, đàm phán, chính sách dự kiến, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

一轮

[yī lún] [一 轮]

vòng hoặc giai đoạn đầu tiên (của trận đấu, bầu cử, đàm phán, chính sách dự kiến, v.v.)

这会直接影响公司新一轮融资的进度。

zhè huì zhí jiē yǐng xiǎng gōng sī xīn yì lún róng zī de jìn dù.

Việc này sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến tiến độ vòng gọi vốn mới của công ty.

Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免

这一轮投资的总额度不会封顶。

zhè yì lún tóu zī de zǒng é dù bú huì fēng dǐng.

Tổng hạn mức đầu tư đợt này sẽ không áp mức trần.

好,等法务团队和经纪人明天再跟他们谈一轮。

hǎo, děng fǎ wù tuán duì hé jīng jì rén míng tiān zài gēn tā men tán yì lún.

Được, đợi đội ngũ pháp lý và người đại diện ngày mai thương lượng thêm một vòng với họ.

Trong bài: Ký kết hợp đồng chuyển nhượng cầu thủ chuyên nghiệp · 巴不得

Hỏi đáp về từ 一轮

一轮 nghĩa là gì?

一轮 (yī lún) nghĩa là vòng hoặc giai đoạn đầu tiên (của trận đấu, bầu cử, đàm phán, chính sách dự kiến, v.v.).

Cách viết 一轮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 轮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一轮?

Thường gặp: 第一轮 (dì yī lún) – vòng đầu tiên (của trận đấu, hoặc bầu cử).