XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上一个 đọc là shàng yī ge, nghĩa là cái trước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上一个

[shàng yī ge] [上 一 个]

cái trước

漏尽更深,街上一个人也没有。

lòu jìn gèng shēn, jiē shàng yí gè rén yě méi yǒu.

Đêm đã về khuya, trên đường không một bóng người.

妈妈不许我晚上一个人出门。

mā ma bù xǔ wǒ wǎn shàng yí gè rén chū mén.

Mẹ không cho phép tôi ra khỏi nhà một mình vào buổi tối.

晚上一个人走很危险。

wǎn shàng yí gè rén zǒu hěn wēi xiǎn.

Buổi tối đi một mình rất nguy hiểm.

Hỏi đáp về từ 上一个

上一个 nghĩa là gì?

上一个 (shàng yī ge) nghĩa là cái trước.

Cách viết 上一个 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 一, 个 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.