XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上下文 đọc là shàng xià wén, nghĩa là ngữ cảnh (văn bản). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上下文

[shàng xià wén] [上 下 VĂN]

ngữ cảnh (văn bản)

别停下来,联系上下文猜意思。

bié tíng xià lái, lián xì shàng xià wén cāi yì sī.

Đừng dừng lại, hãy dựa vào ngữ cảnh đoán nghĩa.

Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK

结合数据库?这样能解决上下文的问题吗?

jié hé shù jù kù? zhè yàng néng jiě jué shàng xià wén de wèn tí ma?

Kết hợp cơ sở dữ liệu? Như vậy có thể giải quyết vấn đề ngữ cảnh không?

Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定

模型一碰到背景噪音,就容易译错上下文。

mó xíng yí pèng dào bèi jǐng zào yīn, jiù róng yì yì cuò shàng xià wén.

Mô hình hễ gặp phải tiếng ồn xung quanh là liền dễ dịch sai ngữ cảnh.

Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…

Hỏi đáp về từ 上下文

上下文 nghĩa là gì?

上下文 (shàng xià wén) nghĩa là ngữ cảnh (văn bản).

Cách viết 上下文 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 下, 文 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 上下文?

Thường gặp: 上下文菜单 (shàng xià wén cài dān) – trình đơn ngữ cảnh (máy tính).